2 cách tính sim đại cát bằng 4 số cuối hoặc theo thuyết ngũ hành

Sim đại cát là sim phong thuỷ được nhiều người yêu thích. Một khi bạn sở hữu được dãy số này thì cũng đồng thời với việc bạn sẽ gặp được may mắn, trong công việc. Đó là lý do chúng tôi tư vấn cách tính sim đại cát trong bài viết dưới đây.

1. Quan niệm cách tính sim đại cát trong cuộc sống

Giới chơi sim, sành sim số sẽ luôn quan tâm đến vấn đề ý nghĩa phong thuỷ của sim. Đặc biệt, với dòng sim đại cát là dòng sim phong thuỷ khá đặc biệt thì càng được cẩn trọng hơn khi tìm hiểu cũng như mua bán. Thông thường sẽ phải dựa vào cách tính riêng để tìm được đúng sim đại cát mà bạn mong muốn.

Trong thuyết âm dương ngũ hành đã định rằng vạn vật trong cuộc sống được sinh ra và phát triển đều chịu chi phối của âm – dương, ngũ hành. Nó đại diện cho một thuộc tính của sự vật hay hiện tượng liên quan nào đó. Trong đó, có thể hiểu rằng:

Sim đại cát mang lại sự may mắn cho người sở hữu (Nguồn: xsim.vn)

  • Dương là: đại điện cho thuộc tính nóng, cứng, phát triển, hướng lên trên, ở bên ngoài, và mang tính chất tích cực.

  • Âm là: đại điện cho thuộc tính lạnh, mềm, đi xuống, hướng xuống dưới, ở bên trong và mang tính chất tiêu cực.

Còn trong thuyết ngũ hành, một vật được sinh ra đều đại diện cho một trong các hành: hành kim, hành mộc, hành thủy, hành hỏa, hành thổ.

Như vậy, kết hợp 2 yếu tố ngũ hành và âm dương thì một vật có sự cân bằng của âm và dương sẽ tồn tại được sự sống ổn định và lâu dài. Đồng thời sẽ mang trong mình một hành tương ứng cụ thể. Do đó, bản thân các đồ trang trí nhà cửa được cho là phát tài phát lộc hay sim số cũng sẽ có cách hiểu về phong thuỷ tương tự như vậy. Các con số của sim số cũng mang ý nghĩa âm dương và được luận theo thuyết ngũ hành tương ứng. Nếu số sim của bạn là sim đại cát thì bạn sẽ nhận được những hung cát tương ứng như:

  • Sim đại cát mang lại may mắn cho người dùng nên mọi việc sẽ trở nên may mắn hơn trong công việc, học hành, giao dịch. Ngược lại, số sim không phải sim đại cát thì bạn sẽ dễ gặp phiền phức xui rủi.

  • Những may mắn trong cuộc sống đến với bạn nhẹ nhàng tự nhiên hơn. Thay hung thành cát một cách tự nhiên mà bạn cũng không ngờ đến.

2. Cách tính sim đại cát khi chọn mua dãy 10 số

Không phải số sim nào cũng là sim đại cát. Do đó, trong hàng triệu số sim được nhà mạng cung cấp ra thị trường thì bạn cần biết cách tính thì mới chọn được cho mình một số sim đại cát tốt. Dưới đây là cách tính sim số đại cát chuẩn mà bạn có thể tham khảo và áp dụng để có thể sở hữu được một sim 10 số tốt cho bản thân, cuộc sống và công việc của chính mình.

2.1 Cách tính sim đại cát bằng 4 số cuối

Bạn sẽ phải dựa vào 4 số cuối của số sim để tính được sim đang sở hữu có phải là sim đại cát hay không. Đây là cách tính phổ biến được đông đảo giới chơi sim, tìm hiểu sim áp dụng.

  • Lấy 4 số cuối của sim số chia cho 80.

  • Trừ đi phần chẵn của kết quả phía trên chỉ lấy lại phần lẻ.

  • Tiếp tục lấy phần lẻ nhưng ở sau dấu phẩy nhân tiếp cho 80 được một chữ số gồm 2 số.

  • Đối chiếu số gồm 2 chữ theo bảng tổng hợp hung cát là bạn có được thông tin sim mình đang sở hữu có phải là sim đại cát hay không.

Bạn có thể xem ví dụ cụ thể cho số điện thoại: 0987777777, có 4 số cuối là 7777. Bạn thực hiện cách tính như sau:

  • Chia số 7777 cho 80 được 97, 2125.

  • Trừ đi phần chẵn lấy phần lẻ là 0,2125.

  • Lấy phần lẻ sau dấu phẩy nhân tiếp cho 80 được 17.

  • Tra theo bảng tổng hợp hung cát thì luận được sim bạn đang sở hữu là: “Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát”

Đây cũng là cách chọn sim đại cát mà bạn nên tìm hiểu và áp dụng khi có nhu cầu tìm mua cho mình một số sim đại cát. Vì sim đại cát không thể nào nhìn và quan sát bằng mắt thường được. Muốn biết sim có phải là sim đại cát hay không bắt buộc phải tính theo cách trên.

Cách tính sim đại cát theo bản mệnh. (Nguồn: xsim.vn)

2.2. Bảng tổng hợp hung cát cho cách tính sim đại cát

Sau khi tính ra được kết quả gồm 2 chữ số thì bạn sẽ tra theo bảng tổng hợp hung cát sau thì mới hoàn thành cách tính sim số đại cát.

  • Số 00 có nghĩa là số phận chủ nhân cao nhất, nhất định sẽ thành công  – Đại Cát

  • Số 01 có nghĩa là đại triển hồng đồ, có khả năng được thành công – Cát

  • Số 02 có nghĩa là thăng trầm không số, đến khi về già vô công – Bình

  • Số 03 có nghĩa là ngày ngày tiến tới, bởi vạn sự thuận toàn – Đại Cát

  • Số 04 có nghĩa là tiền đồ không tốt cùng mọi đau khổ theo đuổi – Hung

  • Số 05 có nghĩa là làm ăn phát đạt thì lợi danh đều có – Đại Cát

  • Số 06 có nghĩa là trời cho số phận thì bạn có thể thành công – Cát

  • Số 07 có nghĩa là ôn hòa êm dịu thì nhất phải thành công – Cát

  • Số 08 có nghĩa là qua giai đoạn gian nan thì có ngày thành công – Cát

  • Số 09 có nghĩa là nếu tự làm có sức thì thất bại khó lường – Hung

  • Số 10 có nghĩa là tâm sức làm không sẽ không được đến bờ – Hung

  • Số 11 có nghĩa là vững đi từng bước sẽ được người trọng vọng – Cát

  • Số 12 có nghĩa là gầy gò yếu đuối nên mọi việc khó thành – Hung

  • Số 13 có nghĩa là trời cho cát vận nên được người kính trọng – Cát

  • Số 14 có nghĩa là nửa được nửa bại nên dựa vào nghị lực – Bình

  • Số 15 có nghĩa là đại sự thành tựu nên nhất định hưng – Vượng Cát

  • Số 16 có nghĩa là thành tựu to lớn được tên tuổi lừng danh – Đại Cát

  • Số 17 có nghĩa là có quý nhân trợ giúp nên sẽ được thành công – Cát

  • Số 18 có nghĩa là thuận lợi xương thịnh nên trăm việc trôi chảy – Đại cát

  • Số 19 có nghĩa là nội ngoại bất hòa nên khó khăn muôn phát – Hung

  • Số 20 có nghĩa là vượt mọi gian nan đừng lo xa nghĩ hoài – Đại Hung

  • Số 21 có nghĩa là nên chuyên tâm kinh doanh và hay dung trí – Cát

  • Số 22 có nghĩa là có tài không vận thì việc không gặp may – Hung

  • Số 23 có nghĩa là tên tuổi 4 phương thì sẽ thành đại nghiệp – Đại Cát

  • Số 24 có nghĩa là phải dựa tự lập thì sẽ thành đại nghiệp – Đại Cát

  • Số 25 có nghĩa là có thiên thời địa lợi do được nhân cách – Đại Cát

  • Số 26 có nghĩa là bão táp phong ba thì qua được hiểm nguy – Hung

  • Số 27 có nghĩa là lúc thắng lúc thua nếu giữ được thì thành công – Cát

  • Số 28 có nghĩa là tiến mãi không lùi thì có trí tuệ được dung – Đại Cát

  • Số 29 có nghĩa là cát hung chia đổ sẽ chỉ được thua mỗi nửa – Hung

  • Số 30 có nghĩa là danh lợi được mùa thì đại sự thành công – Đại Cát

  • Số 31 có nghĩa là con rồng trong nước thì thành công sẽ đến – Đại Cát

  • Số 32 có nghĩa là dùng trí lâu dài nhất định sẽ được thịnh vượng – Cát

  • Số 33 có nghĩa là rủi ro không ngừng thì khó có thành công – Hung

  • Số 34 có nghĩa là số phận trung tiến nên lùi sẽ là bảo thủ – Bình

  • Số 35 có nghĩa là trôi nổi bập bùng thì sẽ thường hay gặp nạn – Hung

  • Số 36 có nghĩa là tránh được điềm ác, mới thuận buồm xuôi gió – Cát

  • Số 37 có nghĩa là danh thì được tiếng nhưng lợi thì bằng không – Bình

  • Số 38 có nghĩa là đường rộng thênh thang sẽ nhìn thấy tương lai – Đại Cát

  • Số 39 có nghĩa là lúc thịnh lúc suy cho nên chìm nổi vô định – Bình

  • Số 40 có nghĩa là thiên ý cất vận có tiền đồ sáng sủa – Đại Cát

  • Số 41 có nghĩa là sự nghiệp không chuyên nên hầu như không thành – Hung

  • Số 42 có nghĩa là nhẫn nhịn chịu đựng thì xấu sẽ thành tốt – Cát

  • Số 43 có nghĩa là cây xanh trổ lá thì đột nhiên sẽ thành công – Cát

  • Số 44 có nghĩa là ngược với ý mình nên tham công lỡ việc – Hung

  • Số 45 có nghĩa là quanh co khúc khuỷu sẽ có khó khăn kéo dài – Hung

  • Số 46 có nghĩa là có quý nhân giúp đỡ nên thành công đại sự – Đại Cát

  • Số 47 có nghĩa là danh lợi đều có nên ắt thành công tốt đẹp – Đại Cát

  • Số 48 có nghĩa là cặp cát được cát và  gặp hung thì hung – Bình

  • Số 49 có nghĩa là hung cát cùng có, nên sẽ một thành một bại – Bình

  • Số 50 có nghĩa là một thịnh một suy nên dễ bập bùng sóng gió – Bình

  • Số 51 có nghĩa là trời quang mây tạnh thì nay được thành công – Cát

  • Số 52 có nghĩa là sướng thịnh nửa số sẽ cát trước hung sau – Hung

  • Số 53 có nghĩa là nỗ lực hết mình thì thành công ít ỏi – Bình

  • Số 54 có nghĩa là bề ngoài tươi sáng nên ẩn họa sẽ tới – Hung

  • Số 55 có nghĩa là ngược lại ý mình nên khó được thành công – Đại Hung

  • Số 56 có nghĩa là nỗ lực phấn đấu thì phận tốt quay về – Cát

  • Số 57 có nghĩa là bấp bênh nhiều nên chuyến hung trước tốt sau – Bình

  • Số 58 có nghĩa là khi gặp việc do dự thì khó có thành công – Hung

  • Số 59 có nghĩa là mơ mơ hồ hồ thì khó có thể định phương hướng – Bình

  • Số 60 có nghĩa là mây che nửa trăng có dấu hiệu phong ba – Hung

  • Số 61 có nghĩa là lo nghĩ nhiều điều cho nên mọi việc không thành – Hung

  • Số 62 có nghĩa là biết hướng nỗ lực thì con đường phồn vinh – Cát

  • Số 63 có nghĩa là mười việc chín không nên mất công và mất sức – Hung

  • Số 64 có nghĩa là cát vận tự đến ắt có được thành công – Cát

  • Số 65 có nghĩa là nội ngoại bất hòa cho nên thiếu thốn tín nhiệm – Bình

  • Số 66 có nghĩa là mọi việc như ý thì phú quý sẽ tự đến – Đại Cát

  • Số 67 có nghĩa là nắm được thời cơ, ắt thành công sẽ đến – Cát

  • Số 68 có nghĩa là lo trước nghĩ sau nên thường hay gặp nạn – Hung

  • Số 69 có nghĩa là bập bênh thì sẽ khó tránh vất vả – Hung

  • Số 70 có nghĩa là cát hung đều có nên chỉ dự chí khí – Bình

  • Số 71 có nghĩa là được rồi lại mất nên khó có bình yên – Hung

  • Số 72 có nghĩa là an lạc tự đến thì tự nhiên cát tường – Cát

  • Số 73 có nghĩa là như là vô mưu nên khó được thành đạt – Bình

  • Số 74 có nghĩa là trong lành có hung và nếu tiến không bằng lùi – Bình

  • Số 75 có nghĩa là nhiều điều đại hung nên có hiện tượng phá sản – Đại Hung

  • Số 76 có nghĩa là khổ trước sướng sau nên không bị thất bại – Cát

  • Số 77 có nghĩa là nửa được nửa mất thì sang mà không thực – Bình

  • Số 78 có nghĩa là tiền đồ tươi sáng nên tràn đầy hy vọng – Đại Cát

  • Số 79 có nghĩa là được rồi lại mất thì lo cũng bằng không – Hung

  • Số 80 có nghĩa là số phận cao nhất, sẽ được thành công – Đại Cát

3. Cách tính sim đại cát theo bản mệnh

Ngoài cách chọn sim đại cát theo 4 số cuối như ở trên thì bạn còn có thể chọn theo bản mệnh. Cách này vô cùng đơn giản, dễ thực hiện, bạn sẽ không phải tính toán nhân chia mà thay vào đó bạn sẽ dựa vào cung mệnh của mình rồi chọn con số may mắn theo cung mệnh đó là được. Đây là bảng thống kê con số may mắn ứng với bản mệnh mà bạn có thể tham khảo:

  • Hành Kim: Con số may mắn là 4 và 9

  • Hành Thủy: Con số may mắn là 1, 6

  • Hành Thổ: Con số may mắn là 0 và 5

  • Hành Hỏa: Con số may mắn là 2, 7

  • Hành Mộc: Con số may mắn là 3 và 8

Sim đại cát mang lại sự may mắn cho người sở hữu (Nguồn:thegioididong.com)

Như vậy, sim đại cát cũng là một trong vật phẩm phong thuỷ mang lại may mắn ổn định, hanh thông mọi sự cho bạn. Tuy nhiên, để tìm được cho mình một sim đại cát phù hợp thì bạn nên tham khảo và thực hiện theo hướng dẫn ở trên để đảm bảo tìm và chọn được đúng sim đại cát cho bản thân.

2 cách tính sim đại cát bằng 4 số cuối hoặc theo thuyết ngũ hành
User Review
0 (0 votes)
Comments Rating 0 (0 reviews)

Viết một bình luận